ÐIỂM THI ÐẠI HỌC 2011
HDT SốBáoDanh gửi 6779
ÐIỂM CHUẨN ÐẠI HỌC 2011
HDC MãTrường gửi 6779

TÌM KIẾM NHANH CÁC TRƯỜNG ÐẠI HỌC CAO ÐẲNG THPT

Loading

Thứ Năm, ngày 07 tháng 7 năm 2011

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2011 tỉnh Đắk Lắk

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2011 TỈNH ĐẮK LẮK

******

     Để nhận điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2011 tự động qua SMS nhanh nhất và chính xác nhất ngay khi có điểm thi. Bạn hãy nhanh tay soạn tin:

HDCM MÃTỈNH MÃTRƯỜNG gửi 8702

Ví dụ: Bạn ở Đắc Lắc và thi vào trường THPT Lê Hồng Phong (Mã tỉnh của Đắc Lắc là 40 và số mã trường của của trường THPT Lê Hồng Phong là 009). Để nhận được điểm chuẩn vào lớp 10, soạn tin: 

HDCM  40 009 gửi 8702

Tổng đài sẽ gửi điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 của bạn ngay khi có kết quả!


DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2011 SỞ GD-ĐT: 40 ĐẮK LẮK 

Mã tỉnh
Mã trường
Tên trường
 Địa chỉ
Khu
 vực
40

Sở GD -ĐT Đăk Lăk
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
002
THPT Buôn Ma Thuột
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
003
THPT Chu Văn An
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
004
THPT Quang Trung
H. Krông Pắk
1
40
005
THPT Trần Phú
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
006
THPT DTNT Nơ Trang Lơng
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
007
Trung Tâm GDTX Tỉnh
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
008
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
H. Krông Pắk
1
40
009
THPT Lê HồngPhong
H. Krông Pắk
1
40
010
THPT Buôn Hồ
TX. Buôn Hồ
1
40
011
THPT Cư M'Gar
H. Cư M'Gar
1
40
012
THPT Krông Ana
H. Krông Ana
1
40
013
THPT Việt Đức
H. Cư Kuin, tỉnh Đăk lăk
1
40
014
THPT Phan Bội Châu
H. Krông  Năng
1
40
015
THPT Ngô Gia Tự
H. Ea Kar
1
40
016
THPT Trần Quốc Toản
H. Ea Kar
1
40
017
THPT Krông Bông
H. Krông Bông
1
40
018
THPT NguyễnTất Thành
H. M'Đrăk
1
40
019
THPT Ea H'leo
Huỵện Ea H'leo
1
40
020
THPT Lăk
H.  Lăk
1
40
021
THPT Ea Sup
H. Ea Sup
1
40
022
THPT Hồng Đức
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
023
THPT Nguyễn Trãi
H. Cư M'Gar, tỉnh Đăk Lăk
1
40
024
THPT Chuyên Nguyễn Du
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
025
THPT Cao Bá Quát
TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
1
40
026
THPT Phan Đình Phùng
H. Krông Pắk
1
40
027
THPT Buôn Đôn
H. Buôn Đôn
1
40
028
TT GDTX Krông Ana
H. Krông Ana
1
40
029
TT GDTX Krông Pắk
H. Krông Pắk
1
40
030
TT GDTX Buôn Hồ
TX. Buôn Hồ
1
40
031
TT GDTX Lăk
H.  Lăk
1
40
032
TT GDTX Cư M'Gar
H. Cư M'Gar
1
40
033
TT GDTX Ea H'Leo
Huỵện Ea H'leo
1
40
034
TT GDTX Krông Năng
H. Krông  Năng
1
40
035
THPT Hai Bà Trưng
TX. Buôn Hồ
1
40
036
THPT Nguyễn Công Trứ
H. Krông Pắk
1
40
037
THPT Y Jut
H. Cư Kuin
1
40
038
THPT Lê Hữu Trác
H. Cư M'Gar
1
40
039
THPT Trần Nhân Tông
H. Ea Kar
1
40
040
THPT  Lê Qúy Đôn
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
041
TT GDTX M'Drăk
H. M'Đrăk
1
40
042
TT GDTX Ea Kar
H. Ea Kar
1
40
043
THPT   Huỳnh Thúc Kháng
TX. Buôn Hồ
1
40
044
TTGDTX Krông Bông
H. Krông Bông
1
40
045
TTGDTX Buôn Ma Thuột
TP. Buôn Ma Thuột
1
40
046
THPT Hùng Vương
H. Krông Ana
1
40
047
TC nghề Đăk Lăk
TP Buôn Ma Thuột
1
40
048
CĐ Nghề TN Dân Tộc, Đăk Lăk
TP Buôn Ma Thuột
1
40
049
THPT Phú Xuân
TP Buôn Ma Thuột
1
40
050
THPT Phan Chu Trinh
H. Ea H'Leo
1
40
051
THPT Nguyễn Trường Tộ
H. M'Drắk
1
40
052
THPT Lý Tự Trọng
H. Krông Năng
1
40
053
TT GDTX Buôn Đôn
H. Buôn Đôn
1
40
054
TT GDTX Ea Súp
H. Ea Súp
1
40
055
TC Kinh tế Kỹ thuật Đắk lắk
TP Buôn Ma Thuột
1
40
056
Trường VHNT Đắk Lắk
TP Buôn Ma Thuột
1
40
057
Trường Văn Hóa 3
TP Buôn Ma Thuột
1
40
058
THPT DTNT Tây Nguyên
1
40
059
THPT Thực hành Cao Nguyên
TP.Buôn Ma Thuột
1
40
060
THPT Nguyễn Huệ
H. Krông Năng, tỉnh ĐắkLắk
1
40
061
THPT Nguyễn Văn Cừ
H. Krông Buk, ĐắkLắk
1
40
062
THPT Lê Duẩn
Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắKlắk
1
40
063
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
H. Krông Păk, tỉnh ĐắkLắk
1
40
064
Trường năng khiếu Thể dục Thể thao
Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh ĐắkLắk
1
40
065
THPT Phan Đăng Lưu
H. Krông Buk, Tỉnh ĐắkLắk
1
40
066
THPT Trường Chinh
H. Ea H’Leo, tỉnh ĐắkLắk
1
40
067
THPT Trần Quang Khải
H. Cư M’Gar, tỉnh ĐắkLắk
1
40
068
THPT Nguyễn Thái Bình
H. Ea Kar, tỉnh ĐắkLắk
1
40
069
THPT Trần Đại Nghĩa
H. Buôn Đôn
1
40
070
TTGDTX Cư Kuin
H. Cư Kuin
1
40
071
THPT Phạm Văn Đồng
H. Krông Ana
1
40
072
THPT Ea Rốk
H. Ea Súp
1
40
073
THPT Trần Hưng Đạo
H. Krông Bông
1


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét