ÐIỂM THI ÐẠI HỌC 2011
HDT SốBáoDanh gửi 6779
ÐIỂM CHUẨN ÐẠI HỌC 2011
HDC MãTrường gửi 6779

TÌM KIẾM NHANH CÁC TRƯỜNG ÐẠI HỌC CAO ÐẲNG THPT

Loading

Thứ Năm, ngày 07 tháng 7 năm 2011

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2011 tỉnh Thanh Hóa

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2011 TỈNH THANH HÓA
******

     Để nhận điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm 2011 tự động qua SMS nhanh nhất và chính xác nhất ngay khi có điểm thi. Bạn hãy nhanh tay soạn tin:

HDCM MÃTỈNH MÃTRƯỜNG gửi 8702

Ví dụ: Bạn ở Thanh Hóa và thi vào trường THPT Quan Hóa (Mã tỉnh của Thanh Hóa  là 28 và số mã trường của của trường THPT Quan Hóa là 015). Để nhận được điểm chuẩn vào lớp 10, soạn tin: 

HDCM  28 015 gửi 8702

Tổng đài sẽ gửi điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 của bạn ngay khi có kết quả!


DANH MỤC MÃ TRƯỜNG THPT, TRƯỜNG NGHỀ VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG NĂM 2011 SỞ GD-ĐT: 28 THANH HÓA

Mã tỉnh
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
28
001
THPT Đào Duy Từ
 P. Ba Đình, TP Thanh Hóa
2
28
002
THPT Hàm Rồng
 P. Trường Thi,TP Thanh Hoá
2
28
003
THPT Nguyễn Trãi
 P. Điện Biên, TP Thanh Hoá
2
28
004
THPT Tô Hiến Thành
P.Đông Sơn, TP Thanh Hoá
2
28
005
THPT Trường Thi
 P. Điện Biên, TP Thanh Hoá
2
28
006
THPT Lý Thường Kiệt
 P. Đông sơn, TP Thanh Hoá
2
28
007
THPT Đào Duy Anh
 P. Ngọc Trạo, TP Thanh Hoá
2
28
008
TTGDTX-DN TP Thanh Hoá
P.Trường Thi, TP Thanh Hoá
2
28
009
THPT Bỉm Sơn
P. Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn
2
28
010
THPT Lê Hồng Phong
P. Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn
2
28
011
TTGDTX  TX Bỉm Sơn
Trần Phú, Lam Sơn, TX Bỉm Sơn
2
28
012
THPT Sầm Sơn
P. Trường Sơn,Thị xã Sầm Sơn
2
28
013
THPT Nguyễn Thị Lợi
P. Trung Sơn, Thị xã Sầm Sơn
2
28
014
TTGDTX-DN Sầm Sơn
P. Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn
2
28
015
THPT Quan Hoá
Thị trấn Quan Hoá
1
28
016
TTGDTX Quan Hoá
Thị trấn Quan Hóa
1
28
017
THPT Quan Sơn
Thị trấn Quan Sơn
1
28
018
TTGDTX-DN Quan Sơn
Thị trấn Quan Sơn
1
28
019
THPT Mường Lát
Thị trấn Mườg Lát
1
28
020
TTGDTX Mường Lát
Thị trấn Mường Lát
1
28
021
THPT Bá Thước
Thị trấn Cành Nàng, Bá Thước
1
28
022
THPT Hà Văn Mao
Xã Điền Trung, Bá Thước
1
28
023
TTGDTX-DN Bá Thước
Thị trấn Cành nàng, Bá Thước
1
28
024
THPT Cầm Bá Thước
Thị trấn Thường Xuân
1
28
025
THPT Thường Xuân 2
Xã Luận Thành, Thường Xuân
1
28
026
TTGDTX Thường Xuân
Thị trấn Thường xuân
1
28
027
THPT Như Xuân
Thị trấn Yên Cát, Như Xuân
1
28
028
TTGDTX Như Xuân
Thị trấn Yên Cái, Như Xuân
1
28
029
THPT Như Thanh
Thị trấn Bến Sung, Như  Thanh
1
28
030
THPT Như Thanh 2
Thị trấn Bến Sung, Như Thanh
1
28
031
TTGDTX-DN Như Thanh
Thị trấn Bến Sung, Như Thanh
1
28
032
THPT Lang Chánh
Thị trấn Lang Chánh
1
28
033
TTGDTX-DN Lang Chánh
Thị trấn Lang Chánh
1
28
034
THPT Ngọc Lặc
Thị trấn Ngọc Lặc
1
28
035
THPT Lê Lai
Xã Kiên Thọ, Ngọc Lặc
1
28
036
TTGDTX Ngọc Lặc
Thị trấn Ngọc Lặc
1
28
037
THPT Thạch Thành 1
Xã Thành Thọ, Thạch Thành
1
28
038
THPT Thạch Thành 2
Xã Thạch Tân, Thạch Thành
1
28
039
THPT Thạch Thành 3
Xã Thành Vân, Thạch Thành
1
28
040
TTGDTX Thạch Thành
Thị trấn Thạch Thành
1
28
041
THPT Cẩm Thuỷ 1
Thị trấn Cẩm Thuỷ
1
28
042
THPT Cẩm Thuỷ 2
Xã Phúc Do, Cẩm Thuỷ
1
28
043
THPT Cẩm Thuỷ 3
Xã Cẩm Thành, Cẩm Thuỷ
1
28
044
TTGDTX Cẩm Thuỷ
Thị Trấn Cẩm Thuỷ
1
28
045
THPT Lê Lợi
Thị Trấn Thọ Xuân
2NT
28
046
THPT Lê Hoàn
Xã Xuân Lai, Thọ Xuân
2NT
28
047
THPT Lam Kinh
Thị Trấn Lam Sơn, Thọ Xuân
2NT
28
048
THPT Thọ Xuân 4
Xã Thọ Lập, Thọ Xuân
2NT
28
049
THPT  Lê Văn Linh
Thị trấn Thọ Xuân
2NT
28
050
THPT  Thọ Xuân 5
Thị Trấn Lam Sơn, Thọ Xuân
2NT
28
051
TTGDTX Thọ Xuân
Thị Trấn Thọ Xuân
2NT
28
O52
THPT Vĩnh Lộc
Thị Trấn Vĩnh Lộc
2NT
28
053
THPT Tống Duy Tân
Xã Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc
2NT
28
054
THPT Trần Khát Chân
Thị trấn Vĩnh Lộc
2NT
28
055
TTGDTX Vĩnh Lộc
Thị Trấn Vĩnh Lộc
2NT
28
056
THPT Thiệu Hoá
Thị Trấn Thiệu Hoá
2NT
28
057
THPT Nguyễn Quán Nho
Xã Thiệu Quang, Thiệu Hoá
2NT
28
058
THPT Lê Văn Hưu
Xã Thiệu Vận, Thiệu Hoá
2NT
28
059
THPT  Dương Đình Nghệ
Xã Thiệu Đô, Thiệu Hoá
2NT
28
060
TTGDTX Thiệu Hoá
Thị trấn Vạn Hà, Thiệu Hoá
2NT
28
061
THPT Triệu Sơn 1
Thị trấn, Triệu Sơn
2NT
28
062
THPT Triệu Sơn 2
Xã Nông Trường, Triệu Sơn
2NT
28
063
THPT Triệu Sơn 3
Xã Hợp Lý, Triệu Sơn
2NT
28
064
THPT Triệu Sơn 4
Xã Thọ Dân, Triệu Sơn
2NT
28
065
THPT Triệu Sơn 5
Xã Đồng Lợi, Triệu Sơn
2NT
28
066
THPT Triệu Sơn 6
Dân Lực, Triệu Sơn
2NT
28
067
THPT Triệu Sơn
Thị Trấn Triệu sơn
2NT
28
068
TTGDTX Triệu Sơn
Thị Trấn Triệu Sơn
2NT
28
069
THPT Nông Cống 1
Thị Trấn Nông Cống
2NT
28
070
THPT Nông Cống 2
Xã Trung Thành, Nông Cống
2NT
28
071
THPT Nông Cống 3
Xã Công Liêm, Nông Cống
2NT
28
072
THPT Nông Cống 4
Xã Trường Sơn, N. Cống
2NT
28
073
THPT Triệu Thị Trinh
Xã Vạn Hòa, Nông Cống
2NT
28
074
TTGDTX Nông Cống
Thị Trấn Nông Cống
2NT
28
075
THPT Đông Sơn 1
Xã Đông Xuân, Đông Sơn
2NT
28
076
THPT Đông Sơn 2
Xã Đông Văn, Đông Sơn
2NT
28
077
THPT  Nguyễn Mộng Tuân
Thị Trấn Rừng Thông, Đông Sơn
2NT
28
078
TTGDTX Đông Sơn
Thị Trấn Rừng Thông, Đông Sơn
2NT
28
079
THPT Hà Trung
Xã Hà Bình, Hà Trung
2NT
28
080
THPT Hoàng Lệ Kha
Thị Trấn Hà Trung
2NT
28
081
THPT Nguyễn Hoàng
Thị Trấn Hà Trung
2NT
28
082
TTGDTX-DN Hà Trung
Thị Trấn Hà Trung
2NT
28
083
THPT Lương Đắc Bằng
Thị Trấn Bút Sơn, Hoằng Hoá
2NT
28
084
THPT Hoằng Hoá 2
Xã Hoằng Kim, Hoằng Hoá
2NT
28
085
THPT Hoằng Hoá 3
Xã Hoằnh Ngọc, Hoằng Hoá
2NT
28
086
THPT Hoằng Hoá 4
Xã Hoằng Thành, Hoằng Hoá
2NT
28
087
THPT Lưu Đình Chất
Xã Hoằng Quỳ, Hoằng Hoá
2NT
28
088
THPT Lê Viết Tạo
Xã Hoằng Đạo, Hoằng Hoá
2NT
28
089
TTGDTX-DN Hoằng Hoá
Thị trấn Bút Sơn, Hoằng Hoá
2NT
28
090
THPT Ba Đình
Thị Trấn Nga Sơn
2NT
28
091
THPT Mai Anh Tuấn
Xã Nga Thành, Nga Sơn
2NT
28
092
THPT Trần Phú
Thị Trấn Nga sơn
2NT
28
093
TTGDTX Nga Sơn
Thị Trấn Nga Sơn
2NT
28
094
THPT Hậu Lộc 1
Xã Phú Lộc, Hậu lộc
2NT
28
095
THPT Hậu Lậc 2
Xã Văn Lộc, Hậu Lộc
2NT
28
096
THPT Đinh Chương Dương
Thị Trấn Hậu Lộc
2NT
28
097
TTGDTX Hậu Lộc
Thị Trấn Hậu lộc
2NT
28
098
THPT Quảng Xương 1
Thị Trấn Quảng Xương
2NT
28
099
THPT Quảng Xương 2
Xã Quảng Ngọc, Quảng Xương
2NT
28
100
THPT Quảng Xương 3
Xã Quảng Minh, Quảng Xương
2NT
28
101
THPT Quảng Xương 4
Xã Quảng Lợi, Quảng Xương
2NT
28
102
THPT  Nguyễn Xuân Nguyên
Xã Quảng Giao, Quảng Xương
2NT
28
103
THPT Đặng Thai Mai
Xã Quảng Bình, Quảng Xương
2NT
28
104
TTGDTX-DN Quảng Xương
Thị Trấn Quảng Xương
2NT
28
105
THPT Tĩnh Gia 1
Thị Trấn Tĩnh Gia
2NT
28
106
THPT Tĩnh Gia 2
Xã Triêu Dương, Tĩnh Gia
2NT
28
107
THPT Tĩnh Gia 3
Xã Hải Yến, Tĩnh Gia
2NT
28
108
THPT Tĩnh Gia 5
Thị Trấn Tĩnh Gia
2NT
28
109
TTGDTX Tĩnh Gia
Thị Trấn Tĩnh Gia
2NT
28
110
THPT Yên Định 1
Thị Trấn Quán Lào, Yên Định
2NT
28
111
THPT Yên Định 2
Xã Yên Trường, Yên Định
2NT
28
112
THPT Yên Định 3
Xã Yên Tâm, Yên Định
2NT
28
113
THPT Thống Nhất
Thị Trấn Nông Trường Thống Nhất
2NT
28
114
THPT Trần Ân Chiêm
Thị Trấn Quán Lào, Yên Định
2NT
28
115
THPT Hà Tông Huân
Xã Yên Trường, Yên Định      
2NT
28
116
TTGDTX-DN Yên Định
Thị Trấn Yên Định
2NT
28
117
THPT Dân Tộc Nội trú  tỉnh TH
P. Đông Sơn, TP Thanh Hoá
2
28
118
THPT Chuyên Lam Sơn
P. Ba Đình, TP Thanh Hoá
2
28
119
TTGDTX  tỉnh Thanh Hoá
Ngã Ba Bia, TP Thanh  Hoá
2
28
120
THPT Hậu Lộc 3
Xã Đại Lộc, Hậu Lộc
2NT
28
121
THPT Hậu Lộc 4
Xã Hưng Lộc, Hậu Lộc
2NT
28
122
THPT Bá Thước 3
Xã Lũng Niên, Bá Thước
1
28
123
THPT Bắc Sơn
Xã Ngọc Liên, Ngọc Lặc
1
28
124
THPT Nông Cống
Xã Trung Chính, Nông Cống
2NT
28
125
THPT Đông Sơn
Xã Đông Tân, Đông Sơn
2NT
28
126
THPT Nga Sơn
Xã Nga Trung, Nga Sơn
2NT
28
127
THPT Nguyễn Huệ
Xã Quảng Đông, Quảng Xương
2NT
28
128
THPT  Tĩnh Gia 4
Hải An, Tĩnh Gia
2NT
28
129
THPT Thạch Thành 4
Xã Thạch Quảng, Thạch Thành
1
28
130
THPT Như Xuân 2
Thị Trấn Bãi Thành, Như Xuân
1
28
131
Trường CĐ TDTT Thanh Hóa
Ph. Ngọc Trạo-TP Thanh Hóa
2
28
132
Trường CĐ Y tế Thanh Hóa
Xã Quảng Thắng -TP Thanh Hóa
2
28
133
Trường CĐ  VHNT  Thanh Hóa
Ph. Lam Sơn- TP Thanh Hóa
2
28
134
Trường TC Thủy Sản Thanh Hóa
Xã Quảng Hưng -TP Thanh Hóa
2
28
135
Trường TC Nông Lâm Thanh Hóa
Xã Dân Quyền - H. Triệu Sơn
2NT
28
136
Trường TC Thương mại TW5
Ph. Đông Vệ - TP Thanh Hóa
2
28
137
THPT Hoằng Hoá
Xã Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá
2NT
28
138
THPT Quan Sơn 2
Xã Mường Mìn - H. Quan Sơn
1
28
139
CĐ nghề Công nghiệp
64 Đình Hương, X Đông Cương, TP Thanh Hóa
2
28
140
CĐ nghề Lam Kinh
145 Dương Đình Nghệ, P. Tân Sơn, TP Thanh Hoá
2
28
141
TC nghề Kỹ nghệ
05 đường 3 Phú Chung, phố Tây Sơn, P.Phú Sơn, TP Thanh Hoá
2
28
142
TC nghề  Miền núi Thanh Hoá
Phố Nguyễn Trãi, TT Ngọc Lặc, H.Ngọc Lặc, Thanh Hoá
1
28
143
TC nghề Thương mại Du lịch
272 phố Môi, xã Quảng Tâm,H.Quảng Xương, Thanh Hoá
2NT
28
144
TC nghề  Giao thông Vận tải
02 Đốc ga, phường Phú Sơn, TP Thanh Hoá
2
28
145
TC nghề  Xây dựng
Xã Quảng Hưng, TP Thanh Hoá
2
28
146
TC nghề  Phát thanh Truyền hình
Xã Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hoá
2NT
28
147
TC nghề  Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
579 đường Quang Trung II, P.Đông Vệ, TP Thanh Hoá
2
28
148
TC nghề Bỉm Sơn
Đ. Trần Phú, P.Lam Sơn, TXBỉm Sơn, Thanh Hoá
2
28
149
TC nghề Nghi Sơn
Tiểu khu 4, TT Tĩnh Gia, H. Tĩnh Gia, Thanh Hoá.
2NT
28
150
TC nghề Nga Sơn
TT Nga Sơn, H Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá
2NT
28
151
TC nghề Thanh thiếu niên đặc biệt khó khăn
125 B Lê Lai, Quảng Hưng, TP Thanh Hoá
2
28
152
TC nghề VINASHIN9
73 Nguyễn Du, thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hoá
2
28
153
TC nghề tư thục Việt Trung
Xã Quảng Ninh, H.Quảng Xương, Thanh Hoá
2NT
28
154
TC nghề Hưng Đô
Xã Thiệu Đô, H.Thiệu Hoá, Thanh Hoá
2NT
28
155
TC  An Nhất Vinh
Xã Hoằng Long, Hoằng Hoá, Thanh Hoá
2 NT


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét